BẢNG CƯỚC CÁC DỊCH VỤ GIA TĂNG

Ngày 27/4/2011 Viễn Thông Cao Bằng ban hành cước dịch vụ 1080, 1088, 1089, 801xxx(Voicelink), hộp thư Quà tặng âm nhạc 801444 và hộp thư doanh nghiệp tự giới thiệu.

I. Bảng giá cước các dịch vụ (Các mức cước quy định dưới đây chưa bao gồm thuế GTGT)

1.  Cước giải đáp thông tin kinh tế xã hội 1080, Hộp thư trả lời tự động 801xxx (Voicelink) và tổng đài tư vấn trực tiếp 1088:    

Hướng gọi vào dịch vụ

1080

Giải đáp thông tin kinh tế xã hội

(Đồng/phút)

801xxx

hộp thư trả lời

 tự động

(Đồng/phút)

1088

tổng đài tư vấn trực tiếp

(Đồng/phút)

Từ máy điện thoại cố định hữu tuyến, vô tuyến cố định(Gphone), từ các trạm điện thoại thẻ Cardphone, điểm phục vụ công cộng (Bưu cục, đại lý, điểm bưu điện văn hoá xã...) do Viễn thông Cao Bằng quản lý thuộc mạng VNPT.

909

636

2.727

 

 

Từ thuê bao cố định hữu tuyến, vô tuyến cố định(Gphone), thuê bao di động Vinaphone,

MobiFone, điểm phục vụ công cộng (kể cả điện thoại thẻ CardPhone) của Viễn thông tỉnh, thành phố khác.

 

1.818

 

1.818

Từ các thuê bao cố định, di động của doanh nghiệp viễn thông khác có ký thỏa thuận kết nối với VNPT.(Không phân biệt phạm vi liên lạc)

2.727

2.727

2.  Dịch vụ gọi taxi 1089

2.1 Cước dịch vụ gọi taxi 1089:

Hướng gọi vào dịch vụ

Đầu số 1089

(Đồng/phút)

Từ máy điện thoại cố định hữu tuyến, vô tuyến cố định(Gphone), từ các trạm điện thoại thẻ Cardphone, điểm phục vụ công cộng (Bưu cục, đại lý, điểm bưu điện văn hoá xã...) do Viễn thông Cao Bằng quản lý thuộc mạng VNPT.

454

Từ thuê bao cố định hữu tuyến, vô tuyến cố định(Gphone), điểm phục vụ công cộng (kể cả điện thoại thẻ CardPhone) của Viễn thông tỉnh, TP khác

1.182

 

Từ thuê bao di động Vinaphone, MobiFone

 

1.363

Từ các thuê bao cố định, di động của doanh nghiệp viễn thông khác có ký thỏa thuận kết nối với VNPT.(Không phân biệt phạm vi liên lạc)

1.818

2.2  Cước doanh nghiệp Taxi thuê bao nhánh đối với đầu số 1089:

Nhánh

phím  số

Cước đăng ký sử dụng nhánh

(đồng/lần/nhánh)

Mức cước

(đồng/tháng)

Ghi chú

1, 2

136.363

272.727

Chỉ cung cấp cho các doanh nghiệp Taxi đang sử dụng số điện thoại của VNPT Cao Bằng.

3, 4

227.273

5, 6

181.818

7, 8, 9

136.363

* Ghi chú:  Mỗi doanh nghiệp Taxi chỉ được thuê 01 nhánh duy nhất.

3.  Hộp thư Quà tặng âm nhạc 801444

3.1 Cước gọi trực tiếp vào hộp thư Quà tặng âm nhạc 801444:

Hướng gọi vào dịch vụ

Đầu số  801444

(Đồng/phút)

Từ máy điện thoại cố định hữu tuyến, vô tuyến cố định(Gphone), từ các trạm điện thoại thẻ Cardphone, điểm phục vụ công cộng (Bưu cục, đại lý, điểm bưu điện văn hoá xã...) do Viễn thông Cao Bằng quản lý thuộc mạng VNPT.

454

Từ thuê bao cố định hữu tuyến, vô tuyến cố định(Gphone), thuê bao di động Vinaphone, MobiFone, điểm phục vụ công cộng (kể cả điện thoại thẻ CardPhone) của Viễn thông tỉnh, thành phố khác.

1.818

Từ các thuê bao cố định, di động của doanh nghiệp viễn thông khác có ký thỏa thuận kết nối với VNPT.(Không phân biệt phạm vi liên lạc)

2.727

    3.2 Cước gửi tặng bài hát kèm theo lời nhắn tới thuê bao khác:

Hướng gọi vào dịch vụ

Đầu số  801444

(Đồng/cuộc)

Từ máy điện thoại cố định hữu tuyến, vô tuyến cố định(Gphone), từ các trạm điện thoại thẻ Cardphone, điểm phục vụ công cộng (Bưu cục, đại lý, điểm bưu điện văn hoá xã...)  mạng VNPT Cao Bằng.

4.545

Từ thuê bao cố định hữu tuyến, vô tuyến cố định(Gphone), thuê bao di động Vinaphone, MobiFone, điểm phục vụ công cộng (kể cả điện thoại thẻ CardPhone) của Viễn thông tỉnh, thành phố khác.

5.454

Từ các thuê bao cố định, di động của doanh nghiệp viễn thông khác có ký thỏa thuận kết nối với VNPT.(Không phân biệt phạm vi liên lạc)

9.091

 3.3  Cách tính cước:

                             Giá cước = Cước cuộc gọi + Cước gửi tặng bài hát

3.4  Quy định chung:

- Đơn vị tính cuộc: Mỗi cuộc là một bài hát và kèm theo lời nhắn;

- Cước gửi tặng bài hát kèm theo lời nhắn tới thuê bao khác tại điểm công cộng có ngời phục vụ sẽ được thu ngay và đơn vị cung cấp dịch vụ thông báo cho khách hàng biết trường hợp thuê bao được tặng không bật máy, từ chối cuộc gọi thì người tặng bài hát vẫn phải trả tiền dịch vụ và tiền phục vụ;

  4 . Hộp thư doanh nghiệp tự giới thiệu

4.1 Hộp thư cơ bản:

-  Cước đăng ký hộp thư: 27.273 đồng/lần đăng ký

-  Cước sử dụng: 27.273 đồng/tháng

4.2 Hộp thư nhiều nhánh: (Bao gồm cước hộp thư cơ bản và một hoặc nhiều hộp thư nhánh)

-  Cước đăng ký hộp thư nhánh: 18.182 đồng/lần đăng ký

-  Cước sử dụng: 9.091 đồng/tháng/01nhánh

4.3 Cước cập nhật nội dung thông tin hộp thư: 9.091 đồng/ lần (không quá 20 phút)

4.4 Mức cước và phương thức tính cước gọi vào hộp thư doanh nghiệp tự giới thiệu được tính như cuộc gọi đến thuê bao cố định thông thường trên mạng VNPT.

II. Quy định chung        

   - Mức cước trên không phân biệt các giờ trong ngày, các ngày trong tuần.

   -  Phương thức tính cước 1+1 phút.

- Tại các điểm công cộng có người phục vụ ngoài mức cước nêu trên thu thêm cước  phục  vụ: 454 đồng/cuộc.

   - Phân chia tính cước: Theo hướng dẫn hiện hành của Tập Đoàn BCVT Việt Nam.